Biểu mẫu 01
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 3
Tên cơ sở giáo dục: Trường Mầm non Hoa Mai - Quận 3
Địa chỉ : 121 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
Số điện thoại: 39327750 – 39325205
Địa chỉ website: http://mnhoamaiq3.hcm.edu.vn
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2020-2021
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
I
|
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
|
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- 100% trẻ được theo dõi chiều cao và cân nặng bằng biểu đồ tăng trưởng.
- 100% trẻ được chăm sóc tốt sức khỏe: tổ chức cân đo, theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ, khám sức khỏe định kỳ ít nhất 1 lần/năm, và tẩy giun định kỳ 2 lần/năm, quản lý sức khỏe, tiêm chủng, v.v...
- Trẻ được hướng dẫn thực hành phòng chống dịch bệnh Covid-19 (theo Thông điệp 5K của Bộ y tế), và các bệnh lây lan khác như: Tay chân miệng, Thủy đậu, Quay bị, ...
- Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thấp còi và nhẹ cân còn dưới 1%.
- 100% trẻ suy dinh dưỡng, dư cân - béo phì có chế độ dinh dưỡng và tăng cường vận động hợp lý.
- 100% trẻ được đảm bảo tuyệt đối an toàn trong thời gian trẻ sinh hoạt tại trường, đảm bảo trẻ được tôn trọng và đối xử công bằng, được bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của trẻ.
- Trẻ có sự phát triển tốt về thể chất theo mục tiêu của Chương trình Giáo dục mầm non.
- Trẻ có sự phát triển tốt về nhận thức, ngôn ngữ, kỹ năng âm nhạc và tạo hình phù hợp độ tuổi.
- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
- Trẻ mạnh dạn trong giao tiếp và lễ phép với người lớn, vui vẻ, hòa đồng với bạn bè.
|
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- 100% trẻ được theo dõi chiều cao và cân nặng bằng biểu đồ tăng trưởng.
- 100% trẻ được chăm sóc tốt sức khỏe: tổ chức cân đo, theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ, khám sức khỏe định kỳ ít nhất 1 lần/năm, và tẩy giun định kỳ 2 lần/năm, quản lý sức khỏe, tiêm vắc - xin ngừa bại liệt IPV, v.v...
- Trẻ được hướng dẫn thực hành phòng chống dịch bệnh Covid-19 (theo Thông điệp 5K của Bộ y tế), và các bệnh lây lan khác như: Tay chân miệng, Thủy đậu, Quay bị, ...
- Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thấp còi và nhẹ cân còn dưới 1%.
- 100% trẻ suy dinh dưỡng, dư cân - béo phì có chế độ dinh dưỡng và tăng cường vận động hợp lý.
- 100% trẻ được đảm bảo tuyệt đối an toàn trong thời gian trẻ sinh hoạt tại trường, đảm bảo trẻ được tôn trọng và đối xử công bằng, được bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của trẻ.
- Trẻ có sự phát triển tốt về thể chất theo mục tiêu của Chương trình Giáo dục mầm non.
- 100% trẻ có sự phát triển tốt về nhận thức, ngôn ngữ, kỹ năng âm nhạc và tạo hình phù hợp độ tuổi.
- Trẻ chủ động, tích cực tham gia vào các hoạt động, có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
- Trẻ tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân, mạnh dạn trong giao tiếp và lễ phép với người lớn, biết tôn trọng bản thân và đoàn kết với bạn bè.
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
|
- Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 vàThông tư số 28/2016/TT-BGDĐTngày 30/12/2016sửa đổi, bổ sung một số nội dungcủa Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009).
|
- Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 vàThông tư số 28/2016/TT-BGDĐTngày 30/12/2016sửa đổi, bổ sung một số nội dungcủa Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009).
|
|
III
|
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
|
- Từ 85% đến 90% trẻ từ 06 đến 24 tháng tuổi đạt yêu cầu về các lĩnh vực phát triển như: Lĩnh vực thể chất, lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, lĩnh vực phát triển nhận thức và lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội theo Chương trình giáo dục mầm non.
- Từ 88% đến 92% trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi đạt yêu cầu về các lĩnh vực phát triển như: Lĩnh vực thể chất, lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, lĩnh vực phát triển nhận thức và lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội theo Chương trình giáo dục mầm non.
|
- Từ 90% đến 95% trẻ mẫu giáo 3 và 4 tuổi đạt yêu cầu về các lĩnh vực phát triển như: Lĩnh vực thể chất, lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, lĩnh vực phát triển nhận thức, lĩnh vực phát triển thẩm mỹ và lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội theo Chương trình giáo dục mầm non.
- Từ 93% đến 98% trẻ mẫu giáo 5 tuổi đạt yêu cầu về các lĩnh vực phát triển như: Lĩnh vực thể chất, lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, lĩnh vực phát triển nhận thức, lĩnh vực phát triển thẩm mỹ và lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội theo Chương trình giáo dục mầm non.
|
|
IV
|
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
|
- Hoạt động ngoại khóa, lễ hội cho trẻ từ 25 đến 36 tháng.
- Hoạt động giáo dục rèn luyện kỹ năng, bồi dưỡng phát triển năng khiếu cho trẻ từ 25 đến 36 tháng như: Thể dục nhịp điệu, Anh văn, Vẽ.
- Hoạt động giáo dục tiết dạy cá nhân cho trẻ chậm phát triển ngôn ngữ, trẻ chậm nói.
- Hoạt động tăng cường vận động cho trẻ thừa cân-béo phì.
|
- Hoạt động ngoại khóa, ngoài giờ lên lớp, lễ hội, tham quan.
- Hoạt động tăng cường rèn luyện phát triển thể chất (bơi lội, thể thao đa môn như: thể dục nhịp điệu, võ tự vệ, cầu lông, bóng bàn, bóng đá).
- Hoạt động bồi dưỡng phát triển năng khiếu cho trẻ mẫu giáo như: anh văn, tạo hình, toán tư duy USMAS, đàn Organ, đàn Tranh, cờ Vua.
- Hoạt động giáo dục rèn luyện kỹ năng sống.
- Hoạt động giáo dục Steam.
- Hoạt động giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật; tiết dạy cá nhân cho trẻ chậm phát triển ngôn ngữ, trẻ chậm nói.
- Hoạt động tăng cường vận động cho trẻ thừa cân-béo phì.
- Hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường, an toàn giao thông, phòng chống tai nạn thương tích, ...
- Hoạt động giáo dục dinh dưỡng sức khỏe, vệ sinh răng miệng.
|
Quận 3, ngày 04 tháng 5 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Lương Trọng Bình
Biểu mẫu 02
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 3
Tên cơ sở giáo dục: Trường Mầm non Hoa Mai - Quận 3
Địa chỉ : 121 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
Số điện thoại: 39327750 – 39325205
Địa chỉ website: http://mnhoamaiq3.hcm.edu.vn
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2020-2021
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
3-12 tháng tuổi
|
13-24 tháng
tuổi
|
25-36 tháng
tuổi
|
3-4 tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
485
|
11
|
59
|
62
|
106
|
123
|
124
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
|
485
|
11
|
59
|
62
|
106
|
123
|
124
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
01
|
|
|
|
|
|
01
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
|
485
|
11
|
59
|
62
|
106
|
123
|
124
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
|
485
|
11
|
59
|
62
|
106
|
123
|
124
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
485
|
11
|
59
|
62
|
106
|
123
|
124
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trẻ cân nặng bình thường
|
439
|
11
|
59
|
61
|
98
|
106
|
104
|
|
2
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
01
|
|
|
|
|
01
|
|
|
3
|
Số trẻ có chiều cao bình thường
|
485
|
11
|
59
|
62
|
106
|
123
|
124
|
|
4
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể còi
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số trẻ thừa cân béo phì
|
45
|
|
|
01
|
08
|
16
|
20
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
132
|
11
|
59
|
62
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
353
|
|
|
|
106
|
123
|
124
|
Quận 3, ngày 04 tháng 5 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Lương Trọng Bình
Biểu mẫu 03
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 3
Tên cơ sở giáo dục: Trường Mầm non Hoa Mai - Quận 3
Địa chỉ : 121 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
Số điện thoại: 39327750 – 39325205
Địa chỉ website: http://mnhoamaiq3.hcm.edu.vn
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2020-2021
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
(Số m2/trẻ em)
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
14
|
-
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
14
|
Tổng: 895,60 m2
1,85 m2/trẻ em
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
0
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
0
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
0
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
2
|
-
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường (m2)
|
3.235 m2
|
6,67 m2/trẻ em
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi (m2)
|
1.105,66m2
|
Cơ sở 121TĐ:
887,50 m2
Cơ sở 21Bis TX: 218,16 m2
2,28 m2/trẻ em
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
895,60 m2
|
1,85 m2/trẻ em
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
-
|
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
179,94 m2
|
0,37 m2/trẻ em
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
415,65 m2
|
0,86 m2/trẻ em
|
|
5
|
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
|
80,76 m2
|
|
|
6
|
Diện tích phòng môn bóng bàn (m2)
|
39,42 m2
|
|
|
7
|
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)
|
53,06 m2
|
|
|
8
|
Diện tích phòng hoạt động âm nhạc (m2)
|
77,30 m2
|
|
|
9
|
Diện tích phòng đa chức năng (m2)
|
44,00 m2
|
|
|
10
|
Diện tích phòng dạy tiết cá nhân (m2)
|
32,00 m2
|
P1 (23m2), P3 (9m2)
|
|
11
|
Diện tích phòng kỹ năng “Bé tập làm nội trợ” (m2)
|
15,00 m2
|
|
|
12
|
Diện tích phòng hoạt động Steam (m2)
|
39,76 m2
|
|
|
13
|
Diện tích phòng học toán tư duy, cơ vua (m2)
|
34,00 m2
|
|
|
14
|
Diện tích Hội trường (m2)
|
146,00 m2
|
|
|
15
|
Diện tích nhà bếp và kho (m2)
|
127,75 m2
|
|
|
16
|
Diện tích phòng y tế (m2)
|
23,62 m2
|
02 cơ sở
|
|
17
|
Diện tích phòng hành chính quản trị (m2)
|
31,31 m2
|
Bao gồm phòng kế toán và văn phòng
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
14
|
01 bộ/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định
|
14
|
01 bộ/nhóm (lớp)
|
|
2
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
0
|
0
|
|
VIII
|
Tổng số đồ chơi ngoài trời
|
08
|
Có 04 sân chơi
02 bộ/sân chơi (trường)
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v...)
|
09 bộ máy vi tính để bàn phục vụ quản lý, hành chính
22 bộ máy vi tính để bàn phục vụ học tập
01 vi tính xách tay
03 máy ảnh kỹ thuật số
01 máy quay kỹ thuật số
25 màn hình LCD, LED
Hệ thống ampli + loa âm thanh: 03
Phòng hoạt động âm nhạc: 01 bảng tương tác + 01 máy chiếu
Phòng học thông minh: 01 màn hình tương tác giáo viên, 15 máy ipad + micro học sinh + 01 màn hình tương tác học sinh iFun
|
|
X
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Thiết bị phòng học rèn ngôn ngữ cá nhân
|
02
|
01 bộ/phòng
|
|
2
|
Thiết bị đồ dùng phòng học Steam
|
02
|
01 bộ/phòng
(khoa học, công nghệ)
|
|
3
|
Thiết bị đồ dùng phòng học Toán tư duy - cơ Vua
|
01
|
01 bộ/phòng
|
|
4
|
Thiết bị đồ dùng phòng học kỹ năng Bé tập làm nội trợ
|
01
|
01 bộ/phòng
|
|
5
|
Thiết bị đồ dùng phòng học bóng bàn
|
04 bàn bóng bàn
25 cặp vợt bóng bàn
50 bóng
|
|
6
|
Đàn Organ, thiết bị, đồ dùng phòng hoạt động âm nhạc
|
01 Piano
18 Organ
06 đàn Tranh
01 bộ đồ chơi âm nhạc
|
|
7
|
Thiết bị đồ dùng phòng hoạt động phát triển thể chất
|
01 bộ gồm: 02 thang leo, 08 cổng chui, 02 bộ thăng bằng, 01 bộ leo núi, 02 bộ đa năng, 04 giá ném túi cát, 08 cổng chui, vòng, gậy thể dục, ...
|
|
|
|
Số lượng (m2)
|
|
XI
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho
giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/trẻ em
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
20
|
7
(65,88m2)
|
12
(114,06m2)
|
0,39m2/trẻ em
|
0,36m2/trẻ em
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
|
0
|
0
|
0
|
-
|
-
|
(* Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/ TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XII
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
X
|
|
|
XIII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
X
|
|
|
XIV
|
Kết nối internet
|
X
|
|
|
XV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
X
|
|
|
XVI
|
Tường rào xây
|
X
|
|
Quận 3, ngày 04 tháng 5 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Lương Trọng Bình
Biểu mẫu 04
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 3
Tên cơ sở giáo dục: Trường Mầm non Hoa Mai - Quận 3
Địa chỉ : 121 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3
Số điện thoại: 39327750 – 39325205
Địa chỉ website: http://mnhoamaiq3.hcm.edu.vn
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới TC
|
Hạng IV
|
Hạng III
|
Hạng II
|
Tốt
|
Khá
|
Đạt
|
Chưa đạt
|
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà trẻ
|
10
|
|
|
07
|
03
|
|
|
01
|
04
|
05
|
03
|
07
|
|
|
|
2
|
Mẫu giáo
|
21
|
|
|
21
|
|
|
|
04
|
08
|
09
|
12
|
09
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
01
|
|
|
01
|
|
|
|
|
|
01
|
01
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
02
|
|
01
|
01
|
|
|
|
|
01
|
01
|
01
|
01
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
01
|
|
|
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
01
|
|
|
|
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên nuôi dưỡng - cấp dưỡng
|
14
|
|
|
|
|
04
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên bảo vệ
|
03
|
|
|
|
|
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
Quận 3, ngày 04 tháng 5 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Lương Trọng Bình